开赴

开赴
kāi
khai phó

(quân đội) xuất phát tiến đến; kéo quân đến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (quân đội) xuất phát tiến đến; kéo quân đến

    • Quân đội lên đường ra tiền tuyến.

  2. động từ

    hướng tới; đi theo hướng; xu hướng phát triển

    • Quân đội tiến ra tiền tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.