开赛

开赛
kāisài
khai tái

bắt đầu trận đấu; khai mạc cuộc thi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu trận đấu; khai mạc cuộc thi

    • Khi nào trận đấu bắt đầu?

  2. động từ

    khai mạc thi đấu; bắt đầu thi đấu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.