开裆裤

开裆裤
kāidāng
khai đũng khố

quần hở đũng (cho trẻ nhỏ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quần hở đũng (cho trẻ nhỏ)

    • Anh ấy đang mặc quần thủng đũng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.