Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开荤
开荤
khai huân
ăn mặn trở lại (sau khi ăn chay); (bóng) lần đầu nếm thử điều cấm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn mặn trở lại (sau khi ăn chay); (bóng) lần đầu nếm thử điều cấm
- 。
Anh ấy đã ăn thịt trở lại rồi.
- 貳动động từ
lần đầu thử điều gì mới lạ; phá lệ (bóng)
- ,。
Lần đầu tiên anh ấy làm chuyện đó, cảm thấy rất mới mẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开荤
Phồn thể開葷
khai huân
ăn mặn trở lại (sau khi ăn chay); (bóng) lần đầu nếm thử điều cấm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn mặn trở lại (sau khi ăn chay); (bóng) lần đầu nếm thử điều cấm
- 。
Anh ấy đã ăn thịt trở lại rồi.
- 貳动động từ
lần đầu thử điều gì mới lạ; phá lệ (bóng)
- ,。
Lần đầu tiên anh ấy làm chuyện đó, cảm thấy rất mới mẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡