Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开腔
开腔
khai khoang
nói ra; nói thành lời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói ra; nói thành lời
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng lên tiếng.
- 貳动động từ
lên tiếng; mở miệng nói
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
开腔
Phồn thể開腔
khai khoang
nói ra; nói thành lời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói ra; nói thành lời
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng lên tiếng.
- 貳动động từ
lên tiếng; mở miệng nói
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡