开脸

开脸
kāiliǎn
khai kiểm

làm mặt cô dâu (nhổ lông mặt và tỉa chân tóc trước lễ cưới) (cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm mặt cô dâu (nhổ lông mặt và tỉa chân tóc trước lễ cưới) (cổ)

    • Cô dâu cạo mặt để đẹp hơn.

  2. động từ

    làm mặt (trang điểm hoặc tạo hình khuôn mặt cho cô dâu trước lễ cưới); khắc mặt (tượng)

    • Cô ấy đang khắc mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.