Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开脸
开脸
khai kiểm
làm mặt cô dâu (nhổ lông mặt và tỉa chân tóc trước lễ cưới) (cổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm mặt cô dâu (nhổ lông mặt và tỉa chân tóc trước lễ cưới) (cổ)
- 。
Cô dâu cạo mặt để đẹp hơn.
- 貳动động từ
làm mặt (trang điểm hoặc tạo hình khuôn mặt cho cô dâu trước lễ cưới); khắc mặt (tượng)
- 。
Cô ấy đang khắc mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开脸
Phồn thể開臉
khai kiểm
làm mặt cô dâu (nhổ lông mặt và tỉa chân tóc trước lễ cưới) (cổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm mặt cô dâu (nhổ lông mặt và tỉa chân tóc trước lễ cưới) (cổ)
- 。
Cô dâu cạo mặt để đẹp hơn.
- 貳动động từ
làm mặt (trang điểm hoặc tạo hình khuôn mặt cho cô dâu trước lễ cưới); khắc mặt (tượng)
- 。
Cô ấy đang khắc mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡