开胶

开胶
kāijiāo
khai giao

bong keo; bị tróc keo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bong keo; bị tróc keo

    • Giày của tôi bị bung keo rồi.

  2. động từ

    tách rời; mất liên kết; rời rạc

    • Đôi giày của tôi bị bung keo rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.