Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开罪
开罪
khai tội
xúc phạm; làm mất lòng (ai đó)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xúc phạm; làm mất lòng (ai đó)
- 。
Tôi không muốn xúc phạm bất cứ ai.
- 貳动động từ
xúc phạm; làm mất lòng
- 。
Tôi không muốn đắc tội với bất kỳ ai.
- 參动động từ
xúc phạm; làm mất lòng
- 。
Tôi không muốn làm phật lòng bất cứ ai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
开罪
Phồn thể開罪
khai tội
xúc phạm; làm mất lòng (ai đó)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xúc phạm; làm mất lòng (ai đó)
- 。
Tôi không muốn xúc phạm bất cứ ai.
- 貳动động từ
xúc phạm; làm mất lòng
- 。
Tôi không muốn đắc tội với bất kỳ ai.
- 參动động từ
xúc phạm; làm mất lòng
- 。
Tôi không muốn làm phật lòng bất cứ ai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡