开罪

开罪
kāizuì
khai tội

xúc phạm; làm mất lòng (ai đó)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xúc phạm; làm mất lòng (ai đó)

    • Tôi không muốn xúc phạm bất cứ ai.

  2. động từ

    xúc phạm; làm mất lòng

    • Tôi không muốn đắc tội với bất kỳ ai.

  3. động từ

    xúc phạm; làm mất lòng

    • Tôi không muốn làm phật lòng bất cứ ai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.