开罗

开罗
Kāiluó
khai la

Thủ đô Ai Cập; Cairo (Khai La)

1 nghĩa#18009
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thủ đô Ai Cập; Cairo (Khai La)

    • Cairo là thủ đô của Ai Cập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.