开线

开线
kāixiàn
khai tuyến

bung chỉ; sổ đường khâu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bung chỉ; sổ đường khâu

    • Cái áo này bị tuột chỉ rồi.

  2. động từ

    đường may bị toác; nứt đường chỉ

    • Quần của tôi bị bung chỉ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.