开禁

开禁
kāijìn
khai cấm

dỡ bỏ lệnh phong tỏa; gỡ phong tỏa; mở khóa (tài khoản bị khóa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dỡ bỏ lệnh phong tỏa; gỡ phong tỏa; mở khóa (tài khoản bị khóa)

    • Chính phủ quyết định dỡ bỏ lệnh cấm.

  2. động từ

    dỡ bỏ lệnh cấm; bãi bỏ hạn chế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.