开示

开示
kāishì
khai thị

chỉ dạy; thuyết giảng; khai thị (cho người mới)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ dạy; thuyết giảng; khai thị (cho người mới)

    • Anh ấy đã chỉ dạy chúng tôi rất nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.