开眼

开眼
kāiyǎn
khai nhãn

mở mang tầm mắt; mở rộng tầm nhìn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở mang tầm mắt; mở rộng tầm nhìn

    • Chuyến đi này đã mở rộng tầm mắt của tôi.

  2. động từ

    mở mang tầm mắt; mở rộng tầm nhìn

    • Du lịch có thể mở rộng tầm mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.