开炉

开炉
kāi
khai lò

khai lò; mở lò

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai lò; mở lò

    • Chúng tôi đã sẵn sàng mở lò.

  2. động từ

    khởi động lò; khai lò

    • Công nhân đang khởi động lò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.