开河

开河
kāi
khai hà

đào kênh; khai thông sông ngòi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đào kênh; khai thông sông ngòi

  2. động từ

    đào kênh; khai thông sông ngòi

    • Họ đang đào kênh.

  3. động từ

    tan băng (trên sông)

    • Mùa xuân đến rồi, sông đã tan băng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.