Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开河
开河
khai hà
đào kênh; khai thông sông ngòi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đào kênh; khai thông sông ngòi
- 貳动động từ
đào kênh; khai thông sông ngòi
- 。
Họ đang đào kênh.
- 參动động từ
tan băng (trên sông)
- ,。
Mùa xuân đến rồi, sông đã tan băng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
开河
Phồn thể開河
khai hà
đào kênh; khai thông sông ngòi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đào kênh; khai thông sông ngòi
- 貳动động từ
đào kênh; khai thông sông ngòi
- 。
Họ đang đào kênh.
- 參动động từ
tan băng (trên sông)
- ,。
Mùa xuân đến rồi, sông đã tan băng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡