开架

开架
kāijià
khai giá

kệ mở; kệ tự chọn (trong cửa hàng tự phục vụ hoặc thư viện cho phép tự truy cập)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kệ mở; kệ tự chọn (trong cửa hàng tự phục vụ hoặc thư viện cho phép tự truy cập)

    • Thư viện có phòng đọc mở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.