Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开杆
开杆
khai can
bắt đầu (trận đấu bi-a snooker hoặc golf); khai cuộc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt đầu (trận đấu bi-a snooker hoặc golf); khai cuộc
- 。
Trận đấu đã bắt đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 干can(cành khô, thân thẳng)HÌNH THANH
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
开杆
Phồn thể開杆
khai can
bắt đầu (trận đấu bi-a snooker hoặc golf); khai cuộc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt đầu (trận đấu bi-a snooker hoặc golf); khai cuộc
- 。
Trận đấu đã bắt đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡