开方

开方
kāifāng
khai phương

khai phương (toán học); viết đơn thuốc (y học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai phương (toán học); viết đơn thuốc (y học)

    • Bác sĩ đã kê đơn cho tôi.

  2. động từ

    khai căn (toán học)

    • Khai phương là một phép toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.