开斋

开斋
kāizhāi
khai trai

kết thúc kỳ ăn chay; phá trai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết thúc kỳ ăn chay; phá trai

    • Anh ấy đã ngừng ăn chay.

  2. động từ

    kết thúc ăn chay; phá trai

    • Chúng ta cùng nhau phá chay đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.