开播

开播
kāi
khai bá

bắt đầu phát sóng; khai máy (phát thanh/truyền hình)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu phát sóng; khai máy (phát thanh/truyền hình)

    • Nông dân bắt đầu gieo hạt rồi.

  2. động từ

    bắt đầu phát sóng; khai sóng (của đài phát thanh hoặc truyền hình)

    • Chương trình này khi nào bắt đầu phát sóng?

  3. động từ

    bắt đầu phát sóng (chương trình)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.