开挖

开挖
kāi
khai oạt

đào; khai quật; nạo vét

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đào; khai quật; nạo vét

    • Họ đang đào một con đường mới.

  2. động từ

    đào; khai thác; bắt đầu đào

    • Họ bắt đầu đào đường hầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.