开拔

开拔
kāi
khai bạt

(quân) xuất phát; kéo quân lên đường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (quân) xuất phát; kéo quân lên đường

    • Quân đội sẽ khởi hành vào ngày mai.

  2. động từ

    xuất phát; lên đường (quân đội)

    • Đơn vị sẽ khởi hành vào ngày mai.

  3. động từ

    xuất quân; khởi hành (của quân đội)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.