开悟

开悟
kāi
khai ngộ

giác ngộ; khai ngộ (Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giác ngộ; khai ngộ (Phật giáo)

    • Cuối cùng anh ấy đã khai ngộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.