开心果

开心果
kāixīnguǒ
khai tâm quả

quả hồ trăn; (bóng) người vui tính; người mang lại tiếng cười

2 nghĩa#31906
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quả hồ trăn; (bóng) người vui tính; người mang lại tiếng cười

    • Anh ấy đúng là một người vui tính.

  2. danh từ

    hạt dẻ cười (quả hồ trăn); người hay làm vui

    • Tôi thích ăn hạt dẻ cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.