开山

开山
kāishān
khai sơn

khai phá núi; mở mỏ (trong núi); khai sơn (người sáng lập)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai phá núi; mở mỏ (trong núi); khai sơn (người sáng lập)

    • Họ mở núi làm đường.

  2. động từ

    khai sơn; mở núi (xây dựng tu viện); khai phá núi rừng

    • Anh ấy đã mở một tu viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.