Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开局
开局
khai cục
giai đoạn đầu (của ván cờ, trận đấu, công việc...); khai cuộc
2 nghĩa#40957
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giai đoạn đầu (của ván cờ, trận đấu, công việc...); khai cuộc
- 。
Khởi đầu ván cờ này rất hay.
- 貳名danh từ
khai cuộc; thế cờ mở đầu; bắt đầu ván cờ
- 。
Ván cờ này có màn khai cuộc rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开局
Phồn thể開局
khai cục
giai đoạn đầu (của ván cờ, trận đấu, công việc...); khai cuộc
2 nghĩa#40957
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giai đoạn đầu (của ván cờ, trận đấu, công việc...); khai cuộc
- 。
Khởi đầu ván cờ này rất hay.
- 貳名danh từ
khai cuộc; thế cờ mở đầu; bắt đầu ván cờ
- 。
Ván cờ này có màn khai cuộc rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡