开局

开局
kāi
khai cục

giai đoạn đầu (của ván cờ, trận đấu, công việc...); khai cuộc

2 nghĩa#40957
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giai đoạn đầu (của ván cờ, trận đấu, công việc...); khai cuộc

    • Khởi đầu ván cờ này rất hay.

  2. danh từ

    khai cuộc; thế cờ mở đầu; bắt đầu ván cờ

    • Ván cờ này có màn khai cuộc rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.