开堂

开堂
kāitáng
khai đường

mở phiên tòa; khai đình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở phiên tòa; khai đình

    • Thẩm phán mở phiên tòa xét xử vụ án.

  2. động từ

    lập linh đường; mở phòng tang lễ

    • Họ lập nhà tang lễ cho người đã khuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.