开地

开地
kāi
khai địa

khai hoang; vỡ đất (để canh tác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai hoang; vỡ đất (để canh tác)

    • Nông dân khai hoang đất để trồng trọt.

  2. động từ

    khai hoang; khai phá đất đai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.