开发区

开发区
kāi
khai phát khu

khu phát triển; khu kinh tế mở

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khu phát triển; khu kinh tế mở

    • Khu phát triển này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.