开列

开列
kāiliè
khai liệt

lập (danh sách); liệt kê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lập (danh sách); liệt kê

    • Xin hãy lập một danh sách.

  2. động từ

    liệt kê; khai danh sách

    • Xin hãy liệt kê tất cả các chi phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.