开凿

开凿
kāizáo
khai tạc

đào; khoét; khai phá (kênh, hầm, giếng...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đào; khoét; khai phá (kênh, hầm, giếng...)

    • Họ đã đào một con kênh mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.