开交

开交
kāijiāo
khai giao

(dùng với phủ định) xong; kết thúc; thoát ra

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (dùng với phủ định) xong; kết thúc; thoát ra

    • Tôi bận đến mức không thể kết thúc được.

  2. động từ

    dứt ra; thoát ra (thường dùng trong "không thể thoát khỏi/dứt ra")

    • Tôi bận đến mức không thể ngừng lại được.

  3. động từ

    không thể dứt ra; không thể thoát khỏi (thường dùng trong cấu trúc phủ định: không xong, không dứt)

    • Tôi bận không thể làm xong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.