Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
建立时间
建立时间
kiến lập thời gian
thời gian thiết lập (điện tử)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời gian thiết lập (điện tử)
- ?
Thời gian thiết lập của dự án này là bao lâu?
- 貳名danh từ
thời gian xác lập (điện tử)
- 。
Hệ thống này có thời gian thiết lập rất ngắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ建立时间
Phồn thể建立時間
kiến lập thời gian
thời gian thiết lập (điện tử)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời gian thiết lập (điện tử)
- ?
Thời gian thiết lập của dự án này là bao lâu?
- 貳名danh từ
thời gian xác lập (điện tử)
- 。
Hệ thống này có thời gian thiết lập rất ngắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.