建立时间

建立时间
jiànshíjiān
kiến lập thời gian

thời gian thiết lập (điện tử)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian thiết lập (điện tử)

    • Thời gian thiết lập của dự án này là bao lâu?

  2. danh từ

    thời gian xác lập (điện tử)

    • Hệ thống này có thời gian thiết lập rất ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước dài, đi xa)BỘ
  • duật(cây bút, cầm bút viết)HỘI Ý

Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.