Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
建教合作
建教合作
kiến giáo hợp tác
hợp tác giáo dục thực tiễn (kết hợp nhà trường và doanh nghiệp) (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hợp tác giáo dục thực tiễn (kết hợp nhà trường và doanh nghiệp) (Đài Loan)
- 。
Hợp tác giáo dục là một mô hình giáo dục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
建教合作
Phồn thể建
kiến giáo hợp tác
hợp tác giáo dục thực tiễn (kết hợp nhà trường và doanh nghiệp) (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hợp tác giáo dục thực tiễn (kết hợp nhà trường và doanh nghiệp) (Đài Loan)
- 。
Hợp tác giáo dục là một mô hình giáo dục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.