Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
建功立业
建功立业
kiến công lập nghiệp
lập công xây dựng sự nghiệp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lập công xây dựng sự nghiệp [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã lập công lớn, đóng góp cho đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ建功立业
Phồn thể建功立業
kiến công lập nghiệp
lập công xây dựng sự nghiệp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lập công xây dựng sự nghiệp [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã lập công lớn, đóng góp cho đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.