延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
/
延期付款
延期付款
diên kỳ phó khoản
trả tiền trễ hạn; hoãn thanh toán
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trả tiền trễ hạn; hoãn thanh toán
- ?
Chúng tôi có thể hoãn thanh toán không?
- 貳动động từ
trả chậm; trả góp theo thời hạn dài
- ?
Chúng tôi có thể trả góp không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 寸thốn(tấc, bàn tay)HÌNH THANH
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
延期付款
Phồn thể延
diên kỳ phó khoản
trả tiền trễ hạn; hoãn thanh toán
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trả tiền trễ hạn; hoãn thanh toán
- ?
Chúng tôi có thể hoãn thanh toán không?
- 貳动động từ
trả chậm; trả góp theo thời hạn dài
- ?
Chúng tôi có thể trả góp không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 寸thốn(tấc, bàn tay)HÌNH THANH
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.