庚辰

庚辰
gēngchén
canh thìn

năm Canh Thìn (năm thứ 17 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2000 hoặc 2060)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm Canh Thìn (năm thứ 17 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2000 hoặc 2060)

    • Năm Canh Thìn là năm con Rồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.