底面

底面
miàn
để diện

mông; đít (khẩu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mông; đít (khẩu)

    • Mặt đáy của cái hộp này là hình vuông.

  2. danh từ

    đầu dưới; cạnh đáy; phía dưới cùng

  3. danh từ

    mặt đáy; mặt dưới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.