应诊

应诊
yìngzhěn
ứng chẩn

khám bệnh (của bác sĩ tiếp nhận bệnh nhân)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khám bệnh (của bác sĩ tiếp nhận bệnh nhân)

    • Bác sĩ đang khám bệnh.

  2. động từ

    khám bệnh (khi đến lượt hoặc theo lịch hẹn)

    • Bác sĩ khám bệnh sáng nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.