广袤

广袤
guǎngmào
quảng mậu

rộng lớn; mênh mông

1 nghĩa#31288
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng lớn; mênh mông

    • Mảnh đất này rộng lớn vô tận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.