广漠

广漠
guǎng
quảng mạc

trống vắng; vắng lặng; (văn) tịch liêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trống vắng; vắng lặng; (văn) tịch liêu

    • Sa mạc rộng lớn trải dài vô tận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.