广柑

广柑
guǎnggān
quảng cam

cam Quảng (giống cam trồng ở Quảng Đông, Tứ Xuyên, Đài Loan...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cam Quảng (giống cam trồng ở Quảng Đông, Tứ Xuyên, Đài Loan...)

    • Quảng cam là loại trái cây phổ biến ở miền Nam Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.