幸运信

幸运信
xìngyùnxìn
hạnh vận tín

thư dây chuyền; thư may mắn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư dây chuyền; thư may mắn

    • Tôi đã nhận được một lá thư may mắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.