Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
/
并驾齐驱
并驾齐驱
tịnh giá tề khu
sánh vai ngang hàng; đua ngang sức [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sánh vai ngang hàng; đua ngang sức [thành ngữ]
- 。
Thành tích của hai người họ ngang nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 馬mã(ngựa)BỘ
- 加gia(thêm vào, áp lên)HÌNH THANH
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
并驾齐驱
Phồn thể並駕齊驅
tịnh giá tề khu
sánh vai ngang hàng; đua ngang sức [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sánh vai ngang hàng; đua ngang sức [thành ngữ]
- 。
Thành tích của hai người họ ngang nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 馬mã(ngựa)BỘ
- 加gia(thêm vào, áp lên)HÌNH THANH
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.