并驾齐驱

并驾齐驱
bìngjià
tịnh giá tề khu

sánh vai ngang hàng; đua ngang sức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sánh vai ngang hàng; đua ngang sức [thành ngữ]

    • Thành tích của hai người họ ngang nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)HỘI Ý
  • á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.