年轻有为

年轻有为
niánqīngyǒuwéi
niên khinh hữu vi

trẻ tuổi có tài; trẻ mà có triển vọng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trẻ tuổi có tài; trẻ mà có triển vọng

    • Anh ấy là một bác sĩ trẻ tuổi và đầy triển vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.