年功加俸

年功加俸
niángōngjiāfèng
niên công gia bổng

tăng lương theo thâm niên công tác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tăng lương theo thâm niên công tác [thành ngữ]

    • Tăng lương theo thâm niên là một chế độ của Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.