平身

平身
píngshēn
bình thân

đứng dậy (sau khi quỳ lạy) (cũ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng dậy (sau khi quỳ lạy) (cũ)

  2. động từ

    đứng dậy đi (lời vua cho phép quỳ xong đứng lên)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.