Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平心而论
平心而论
bình tâm nhi luận
nói một cách công bằng mà xét; khách quan mà nói [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nói một cách công bằng mà xét; khách quan mà nói [thành ngữ]
- ,。
Công bằng mà nói, anh ấy làm rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ平心而论
Phồn thể平心而論
bình tâm nhi luận
nói một cách công bằng mà xét; khách quan mà nói [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nói một cách công bằng mà xét; khách quan mà nói [thành ngữ]
- ,。
Công bằng mà nói, anh ấy làm rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối