平心而论

平心而论
píngxīnérlùn
bình tâm nhi luận

nói một cách công bằng mà xét; khách quan mà nói [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nói một cách công bằng mà xét; khách quan mà nói [thành ngữ]

    • Công bằng mà nói, anh ấy làm rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.