- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
chưng khô; cất khô (nhiệt phân không có không khí)
chưng khô; cất khô (nhiệt phân không có không khí)
Loại gỗ này có thể được chưng cất khô.
chưng cất khô; can lưu (nhiệt phân không có không khí)
Chưng cất khô là một quá trình hóa học.
chưng khô; chưng cất khô (nhiệt phân không có không khí)
Carbonization là một quá trình hóa học.
chưng khô; cất khô (nhiệt phân không có không khí)
chưng khô; cất khô (nhiệt phân không có không khí)
Loại gỗ này có thể được chưng cất khô.
chưng cất khô; can lưu (nhiệt phân không có không khí)
Chưng cất khô là một quá trình hóa học.
chưng khô; chưng cất khô (nhiệt phân không có không khí)
Carbonization là một quá trình hóa học.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.