干馏

干馏
gānliú
can lưu

chưng khô; cất khô (nhiệt phân không có không khí)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chưng khô; cất khô (nhiệt phân không có không khí)

    • Loại gỗ này có thể được chưng cất khô.

  2. động từ

    chưng cất khô; can lưu (nhiệt phân không có không khí)

    • Chưng cất khô là một quá trình hóa học.

  3. động từ

    chưng khô; chưng cất khô (nhiệt phân không có không khí)

    • Carbonization là một quá trình hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.