- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
cơm trắng (không phải cháo)
cơm trắng (không phải cháo)
Tôi thích ăn cơm trắng.
(khẩu) ăn cơm; ăn bữa
(khẩu) ăn cơm; ăn bữa
Chúng ta cùng đi ăn cơm thôi!
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
cơm trắng (không phải cháo)
cơm trắng (không phải cháo)
Tôi thích ăn cơm trắng.
(khẩu) ăn cơm; ăn bữa
(khẩu) ăn cơm; ăn bữa
Chúng ta cùng đi ăn cơm thôi!
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.